ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Hoàng Văn Long
    Ngày gửi: 21h:08' 10-11-2014
    Dung lượng: 18.6 MB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT23. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Lãnh thổ vùng đồng bằng sông Hồng bao gồm những bộ phận nào?
    * Quan sát lược đồ tự nhiên vùng ĐBSH, hãy xác định:

    V? trớ, gi?i h?n c?a Vựng d?ng b?ng sụng H?ng

    Vị trí đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ
    * Diện tích các vùng kinh tế:
    ? So sánh diện tích của vùng ĐBSH với các vùng kinh tế khác trong cả nước(năm
    2002)
    Các vùng kinh tế
    HN
    Vị trí địa lý của vùng ĐBSH có ý nghĩa như thế nào trong việc phát triển KT-XH ?
    * Hoạt động nhóm 3 phỳt:

    Dựa vào lược đồ hình 20.1 và kiến thức:
    Nhóm 1 : Kể tên các loại đất . loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất v quan tr?ng nh?t ?
    Nhóm 3: Khí hậu của vùng có đặc điểm gì ?
    Nhóm 2: Đặc điểm sông ngòi? K? tờn các hệ thống sông lớn ?
    Nhóm 4: Kể tên các tài nguyên khoáng sản, biển, ven bi?n v phong c?nh ?

    Đất là tài nguyên quan trọng nhất, theo em cần phải sử dụng đất như thế nào cho hiệu quả ?
    Sử dụng tiết kiệm, hợp lí, chăm sóc, bảo vệ đất khỏi bị ô nhiễm bạc mầu…
    ? Nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư
    Sông Hồng bồi đắp đất phù sa màu mỡ và mở rộng diện tích đồng bằng về phía vịnh Bắc Bộ.Cung cấp nước phục vụ cho trồng trọt và chăn nuôi. Là tuyến giao thông đường thủy quan trọng, vừa là nơi phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.
    Do thủy chế thất thường, hay gây ra lũ lụt đột ngột ảnh hưởng đến tính mạng và tài sản nhân dân.
    Rau vụ Đông
    RAU VỤ ĐÔNG


    D?A Lí 9



    Đá vôi – Hà Nam
    Mỏ sét
    Mỏ cao lanh ở Hải Dương
    Mỏ than nâu
    Suối nước khoáng
    Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản
    VQG XUÂN THỦY
    VQG CÁT BÀ
    HẢI PHÒNG
    CÁT BÀ
    Rét đậm, rét hại ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp
    Lúa không phát triển được
    GÂY KHÔ HẠN MÙA ĐÔNG, LŨ LỤT MÙA HẠ
    LÀM SẠT LỞ ĐÊ ĐIỀU
    Nêu một số giải pháp nhằm hạn chế các thiên tai của vùng?
    Phải theo dõi dự báo thời tiết để kịp thời và đề phòng, ứng phó với thiên tai. Kiểm tra và gia cố đê điều hàng năm, nạo vét và tu sửa các công trình thủy lợi.
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:

    * Bảng số liệu về dân số các vùng kinh tế(năm 2002):
    ? So sánh dân số của vùng ĐBSH so với các vùng kimh tế khác
    - Dân số: 17,5 triệu(năm 2002), là vùng đông dân nhất cả nước.


    III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
    4,9 lần
    14,5 lần
    10,3 lần
    ? So sánh mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên và cả nước.
    - Nguồn lao động dồi dào
    - Thị trường tiêu dùng rộng lớn
    - Bình quân đất nông nghiệp thấp
    - Gây sức ép đến việc làm, nhà ở, tài nguyên thiên nhiên, môi trường...
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở ĐBSH năm 1999.
    ? Nhận xét tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng so với cả nước
    - Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp: 1,1%
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở ĐBSH năm 1999
    ? Những tiêu chí nào chứng tỏ đời sống dân cư - xã hội ở ĐBSH đã phát triển khá hơn so với cả nước ?
    73,7
    94,5
    1,1
    26,0
    Đường Nông Thôn
    Quan sát chùm ảnh về kết cấu hạ tầng ở ĐBSH
    Quan sát chùm ảnh về kết cấu hạ tầng ở ĐBSH
    Đường quốc lộ
    Trường học
    Trạm xá
    ? Quan sát các ảnh trên em rút ra kết luận gì về kết cấu hạ tầng nông thôn ở ĐBSH
    Một đoạn đê biển
    Một đoạn đê biển
    Hãy nêu tầm quan trọng của hệ thống đê điều ở ĐBSH?
    - Phòng tránh lũ lụt, mở rộng diện tích đất.
    Phân bố dân đều khắp đồng bằng.
    Thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp thâm canh tăng vụ.
    Giữ gìn các di tích và các giá trị văn hóa.
    Cảng Hải Phòng xưa
    Đường phố Hải Phòng xưa
    Thành phố Hải Phòng nay
    Cảng Hải Phòng
    Hồ Gươm
    Phố Hàng Ngang – Hà Nội
    Chợ Đồng Xuân- Hà Nội
    -Khó khăn:
    +Sức ép của dân số đông đối với phát triển kinh tế - xã hội
    +Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm
    Kỹ thuật canh tác còn lạc hậu, chậm đổi mới,
    nên giá trị sản phẩm hàng hóa tạo ra thấp
    Dân số đông
    Câu 1: Vùng đồng bằng Sông Hồng bao gồm?
    a) Châu thổ Sông Hồng
    b) Vịnh Bắc Bộ và dải đất rìa Trung du
    c) Vùng châu thổ, Trung du và vịnh Bắc Bộ
    d) Câu a và b đúng
    c
    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
    Lựa chọn đáp án đúng:
    Bài tập 2: Các loại tài nguyên quan trọng nhất ở đồng bằng Sông Hồng là:
    A. Than đá.
    B. Đất phù sa.
    C. Rừng.
    D. Hải sản
    Lựa chọn đáp án đúng:
    Bài tập 3: Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho đồng bằng sông Hồng:

    A. Đưa vụ đông thành vụ sản xuất chính.
    B. Tăng thêm một vụ lúa.
    C. Trồng thêm nhiều loại cây nhiệt đới
    D. Tăng diện tích nuôi trồng thuỷ sản.
    Câu 4: Mật độ dân số trung bình ở đồng bằng Sông Hồng (2002) là?
    a) 114 người/km2
    b) 1197 người/km2
    c) 1179 người/km2
    d) 242 người/km2
    c
    Hướng dẫn làm bài tập 3:
    D?a vo b?ng s? li?u sau:
    B?ng 20.2. Di?n tớch d?t nụng nghi?p, dõn s? c?a c? nu?c v d?ng b?ng Sụng H?ng, nam 2002
    ? Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước(ha/người). Nhận xét?
    ha/người
    Vùng
    Nhận xét:
    - Bình quân đất nông nghiệp thấp hơn so với cả nước
    - Điều đó chứng minh mật độ dân số đông quỹ đất ít ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
    0,12
    0,05
    Biểu đồ bỡnh quân d?t nông nghiệp theo d?u ngu?i
    ? d?ng b?ng sông H?ng và cả nước.
    Hướng dẫn học ở nhà
    Học bài
    Làm hoàn thiện bài tập 3 (SGK Trang 75)
    Làm bài tập trong tập bản đồ.
    Chuẩn bị bài: Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)
    * Gợi ý:
    - Tìm hiểu tình hình phát triển kinh tế của vùng
    - Phân tích biểu đồ cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng
     
    Gửi ý kiến