ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Bài 22 thực hành

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Hoàng Văn Long
    Ngày gửi: 23h:21' 11-11-2013
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 819
    Số lượt thích: 0 người
    1

    Kiến
    thức

    hành
    trang
    cuộc
    sống
    Dù bay tung cánh muôn phương
    Ơn thầy, nghĩa bạn, tình trường không quên !
    2
    Thực hành
    NĂM HỌC 2012 -2013
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ
    GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC
    VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    3
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ
    GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC
    VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    1. Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
    Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
    4
    Dụng cụ vẽ thực hành :
    -Thước kẻ có chia vạch cm
    -Bút bi
    -Bút chì
    5
    105
    100
    115
    110
    125
    120
    135
    130
    Tỉ lệ (%)
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Các bước vẽ biểu đồ :
    1. Lập hệ trục tọa độ
    -Vẽ trục tung :
    .Thể hiện tỉ lệ (%)
    .Giá trị nhỏ nhất 100% và lớn nhất là 131.1%
    . Độ cao 1cm = 5%
    6
    105
    100
    115
    110
    125
    120
    135
    130
    Tỉ lệ (%)
    ?
    1995
    1998
    2000
    2002
    Năm
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Các bước vẽ biểu đồ :
    1. Lập hệ trục tọa độ
    -Vẽ trục tung :
    -Vẽ trục hoành :
    .Thể hiện các mốc năm 1995, 1998, 2000, 2002
    .Khoảng cách 1cm =1 năm
    7
    105
    100
    115
    110
    125
    120
    135
    130
    Tỉ lệ (%)
    ?
    1995
    1998
    2000
    2002
    Năm
    103,5
    105,6
    108,2
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Các bước vẽ biểu đồ :
    1. Lập hệ trục tọa độ
    2. Vẽ đường biểu diễn
    Các bước vẽ biểu đồ :
    1. Lập hệ trục tọa độ
    2. Vẽ đường biểu diễn
    Các bước vẽ biểu đồ :
    1. Lập hệ trục tọa độ
    2. Vẽ đường biểu diễn
    1. Lập hệ trục tọa độ
    Các bước vẽ biểu đồ :
    2. Vẽ đường biểu diễn
    1. Lập hệ trục tọa độ
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Chú giải :
    Dân số
    a. Dân số
    8
    105
    100
    115
    110
    125
    120
    135
    130
    Tỉ lệ (%)
    ?
    1995
    1998
    2000
    2002
    Năm
    103,5
    105,6
    108,2
    117,7
    128,6
    131,1
    Các bước vẽ biểu đồ :
    2. Vẽ đường biểu diễn
    1. Lập hệ trục tọa độ
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Thöïc haønh
    Bài 22
    Các bước vẽ biểu đồ :
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Thöïc haønh
    Bài 22
    1. Lập hệ trục tọa độ
    Các bước vẽ biểu đồ :
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Thöïc haønh
    Bài 22
    2. Vẽ đường biểu diễn
    1. Lập hệ trục tọa độ
    Các bước vẽ biểu đồ :
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Thöïc haønh
    Bài 22
    Chú giải :
    Dân số
    Sản lượng lương thực
    b.Sản lượng lương thực
    9
    105
    100
    115
    110
    125
    120
    135
    130
    Tỉ lệ (%)
    ?
    1995
    1998
    2000
    2002
    Năm
    103,5
    105,6
    108,2
    117,7
    128,6
    131,1
    113,8
    121,8
    121,2
    2. Vẽ đường biểu diễn
    1. Lập hệ trục tọa độ
    Các bước vẽ biểu đồ :
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    Thöïc haønh
    Bài 22
    Chú giải :
    Dân số
    Sản lượng lương thực
    Bình quân lương thực theo đầu người
    c. Bình quân lương thực
    theo đầu người
    10
    Thöïc haønh
    Bài 22
    VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNGTHỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI
    1.
    2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20,21, hãy cho biết :
    a. Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng ?
    b. Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng.
    c. Ảnh hưởng của giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng.
    * Yêu cầu : Thảo luận cá nhân 2 phút, nhóm 3 phút
    Nhóm 1 câu a
    Nhóm 2 câu b
    Nhóm 3 câu c
    11
    a- Thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng :
    -Tự nhiên :
    .Đất phù sa màu mỡ
    .Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.
    .Nguồn nước tưới dồi dào.
    -Kinh tế-xã hội :
    .Lao động dồidào.
    .Trình độ thâm canh cao.
    .Cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
    -Thiên tai ( Bão, lụt, thời tiết thất thường.
    -Diện tích đất nông nghiệp giảm.
    Khó khăn
    12
    b- Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương thực thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng :
    Vụ đông có năng suất cao, đang trở thành vụ sản xuất chính.
    Giúp nâng cao hiệu quả kinh tế và tăng sản lượng lương thực thực phẩm.
    Cà chua
    Cải bắp
    Ngô
    13
    c- Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng đồng bằng sông Hồng :
    105
    100
    115
    110
    125
    120
    135
    130
    Tỉ lệ (%)
    1995
    1998
    2000
    2002
    Năm
    103,5
    105,6
    108,2
    117,7
    128,6
    131,1
    113,8
    121,8
    121,2
    Chú giải :
    Dân số
    Sản lượng lương thực
    Bình quân lương thực theo đầu người
    Tăng liên tục
    Tăng nhưng không ổn định.
    Có xu hướng giảm.
    -Dân số tăng liên tục
    -Sản lượng lương thực tăng nhưng không ổn định.
    -Bình quân lương thực theo đầu người có xu hướng giảm.
     Giảm tị lệ gia tăng dân số sẽ góp phần đảm bảo lương thực của vùng.
    14
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    2. Chuẩn bị bài 23 : Vùng Bắc Trung Bộ
    - Đọc sách giáo khoa.
    - Xác định vị trí giới hạn vùng BTB trên lược đồ 23.1 và nêu ý nghĩa vị trí của vùng.
    1. Hoàn thành biểu đồ và nhận xét
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓