ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Bài 16. Phương trình hoá học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị My Chu
    Ngày gửi: 10h:34' 17-12-2014
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT HUYỆN LONH MỸ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
    TRƯỜNG THCS LƯƠNG TÂM MÔN: HÓA


    Câu 1 : Công thức hóa học 1 số hợp chất của nhôm viết như sau : ( 3đ ) .
    AlCl4 ; AlNO3 , Al2O3 , AlS , Al2( SO4 )2 , Al (OH)2 , Al2(PO4)3 .
    Biết rằng trong số này chỉ có một công thức đúng . Hãy sữa lại những công
    thức sai .

    Câu 2 : ( 3đ ) .
    Phân tích hợp chất A có % về khối lượng các nguyên tố là Na chiếm 43,4% ,
    C chiếm 11,3% , O chiếm 45,3% . Xác định công thức hóa học của A .

    Câu 3 : ( 4đ ) .
    Thay dấu hỏi bằng công thức hóa học của chất phù hợp và hoàn thành
    Phương trình .
    a/ Al + ? ( Al2O3
    b/ ? + O2 ( P2O5
    c/ CH4 + ? ( CO2 + H2O
    d/ Fe + ? ( FeS

    Câu 4 :5đ Hãy tìm thể tích khí oxi đủ để đốt cháy 11,2 lít khí A . Biết rằng .
    Khí A có tỉ khối đối với không khí là 0,552
    Thành phần theo khối lượng của khí A là : 75%C , 25%H , các thể tích khí đo ở đktc .

    Câu 5 : ( 5đ )
    Cho sơ đồ phản ứng Mg + HCl ( MgCl2 + H2
    Khi cho 2,4g Mg tác dụng với dung dịch chứa 14,6 g HCl . Hãy tính
    a/ Chất nào còn thừa sau phản ứng và có khối lượng bằng bao nhiêu gam ?
    b/ Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc ?
    c/ Khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng .


    Cho biết : H= 1 , Cl =35,5 , Mg = 24
    C = 12 , O = 16 , Na = 23 .










    ĐÁP ÁN

    Câu 1 : ( 3đ ) Sữa sai mỗi công thức ( 0,5điểm )
    - Công thức đúng : Al2O3
    - Sữa lại công thức sai thành đúng .
    AlCl3 , Al( NO3 )3 , Al2S3 , Al2( SO4 )3 , Al (OH)3 , Al PO4

    Câu 2 : ( 3đ )
    Gọi x , y , z lần lược là số nguyên tử của Na , C , O , trong A
    ( Công thưc chung NaxCyOZ :
    43,4 11,3 45,3
    x , y , z = = =
    23 12 16

    = 1,89 : 0,94 : 2,83
    = 2 : 1 : 3
    ( x = 2 ; y = 1 ; z = 3
    Vậy CTHH của A : Na2 CO3

    Câu 3 : ( 4đ ) Mỗi phương trình đúng 1 điểm ( nếu thiếu điều kiện hay cân bằng
    sai trừ 0,25 điểm )
    a/ 4Al + 3O2 t 2Al2O3

    b/ 4P + 5O2 t P2O5

    c/ CH4 + 2O2 t CO2 + 2H2O

    d/ Fe + S t FeS

    Câu 4 : ( 5đ )
    mA = dA/kk x 29 = 0,552 x 29 = 16g
    75 12
    mc = 16 x = 12g ( nc = = 1 mol (1đ )
    100 12
    4
    mH = 16 – 12 = 4g ( mH = = 4 mol (1đ )
    1
    Công thức hóa học của A là CH4
    CH4 + 2O2 t CO2 + 2H2O (1đ )
    1mol 2mol
    0,5mol 1mol

    11,2
    nCH4 = = 0,5 mol (1đ )
    22,4

    VO2 = 1 x 22,4 =22,4 lít (1đ )

    Câu 5 : ( 5đ )
    Tìm số mol Mg , HCl (1đ )

    2,4 14,6
    nMg = = 0,1 mol , nHCl = = 0,4 mol (1đ )
    36,5
    PT : Mg + 2HCl t MgCl2 + H2 (1đ )
    1mol 2mol 1mol 1mol
    0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol
    Số mol HCl tham gia phản ứng là 0,2 mol < o,4 mol
    a/ Vậy số mol HCl dư là : (1đ )
    nHcl = 0,4 - 0,2 = 0,2 mol
    Khối lượng HCl dư :
    mHCl = 0,2 x 36,5 = 7,3g

    b/ Thể tích khí H2 sinh ra
     
    Gửi ý kiến