ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Unit 2. Making arrangements

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: nguyễn văn hường
    Ngày gửi: 11h:59' 07-10-2019
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 300
    Số lượt thích: 0 người
    welcome to our class!
    Look at these pictures. Then answer the question.
    What are they going to do tonight?
    They are going to read books.
    They are going to watch TV.
    Friday, September 14th 2018
    Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS
    Period 11. Language Focus
    * Translate into English
    Ngày mai tôi sẽ đi thăm anh ấy.
    I will visit him tomorrow
    I am going to visit
    him tomorrow
    Dùng để diễn tả 1 hành động
    trong tương lai nhưng chưa
    chắc sẽ xảy ra.
    Hành động này được quyết
    định ngay tại thời điểm nói,
    không có sự sắp xếp và
    chuẩn bị trước.
    Dùng để diễn tả 1 hành động
    sẽ xảy ra trong tương lai
    -Hành động này có sự sắp
    xếp và chuẩn bị trước một
    cách kỹ lưỡng


    Ex: Nga has a movie ticket.
    * Talk about intentions with “be going to”
    Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)
    => She is going to see a movie.
    Usage: Dùng để diễn tả một sự việc, một hành động sắp sửa xảy ra và chắc chắn xảy ra trong tương lai (hành động đã có sự sắp xếp và chuẩn bị trước)
    * Form:
    S + be + going to + V-infinitive


    e. Hien`s friend invited her to his birthday party.
     They are going (to go) fishing.
     She is going to read a new novel.
     She is going to do her homework in Math.
     He is going to watch an action movie on TV tonight.
     She is going to give him a birthday present.
    b. Trang’s mother gave her a new novel this morning and she has no homework today.
    a. Quang and Nam bought new fishing rods yesterday.
    d. Mr. Hoang likes action movies very much and there’s an interesting action movie on TV tonight.
    c. Van has a lot of homework in Math and she is going to have Math at school tomorrow.
    1. Work with a partner. Say what the people are going to do.
    Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)
    2.a) Complete the table about you.Add three more activities to the list.
    I am going to _____________
    I am not going to_______________

    X
    X


    X
    What are you going to do on the weekend?
    2.b) Practice with your partner.
    Ex: S1: Are you going to see a movie?
    S2: Yes, I am.
    / No, I am not.
    * Adverbs of place.( Trạng từ chỉ nơi chốn)
    outside, inside, upstairs, downstairs, here,
    there
    Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)
    He is downstairs
    Unit 2: MAKING ARRANGEMENTS (Language focus)
    3. Complete the speech bubbles. Use each adverb in the box.
    Where is Tuan?
    I think he’s
    .…………
    upstairs
    No, he isn’t ...............
    here
    He isn’t
    …...............and he isn’t upstairs.
    downstairs
    Perhaps he’s .................
    outside
    I’m not outside.
    I’m ............, Ba
    inside
    No, he isn’t
    ............
    there
    a)
    e)
    f)
    c)
    b)
    d)
    Ba is playing hide and seek with his cousin, Tuan.
    HOMEWORK
    - Làm bài tập trong sách bài tập.
    - Chuẩn bị phần Unit 3 Getting started + Listen and read..
    Thank you for your attention !
     
    Gửi ý kiến