ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Đê thi học kỳ 2 GDCD

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Trung
    Ngày gửi: 11h:12' 13-12-2013
    Dung lượng: 143.0 KB
    Số lượt tải: 142
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
    LIÊN CHÂU
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2011 -2012
    Môn GDCD, Lớp 6
    
    
    
    Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
    
    
    I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 5 đ )
    Câu 1: Nội dung “thực hiện quyền trẻ em” là :
    Tổ chức tiêm phòng dịch cho trẻ em
    Lợi dụng trẻ em để buôn ma túy
    Cha mẹ ly hôn, không ai chăm sóc con cái
    Đánh đập trẻ em
    Câu 2: Trường hợp trẻ em không được công nhận là công dân Việt Nam là:
    Trẻ em khi sinh ra có cả bố và mẹ là công dân nước ngoài.
    Trẻ em khi sinh ra có bố là công dân Việt Nam, mẹ là người nước ngoài.
    Trẻ em khi sinh ra có mẹ là công dân Việt Nam, bố là người nước ngoài.
    Trẻ em bị bỏ rơi ở Việt Nam, không rõ bố, mẹ là ai.
    Câu 3: Công dân là
    Người dân của một nước
    Người dân của một vùng
    Người dân của một vùng lãnh thổ.
    Người dân của một khu vực nhất định Câu 4: Hành vi đúng khi tham gia giao thông là:
    Ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy đội mũ bảo hiểm không cài quai
    Đi xe đạp trên hè phố
    Điều khiển xe đạp bằng hai tay
    Đá bóng, thả diều dưới lòng đường.
    Câu 5: Hành vi đúng khi điều khiển xe gắn máy là:
    Đi xe dàn hàng ngang
    Buông cả hai tay
    Sử dụng điện thoại di động
    Đi vào làn đường dành cho xe gắn máy.
    Câu 6: Hành vi đúng là :
    Dẫn súc vật đi vào phần đường dành cho xe cơ giới
    Thả rông súc vật trên đường
    Ngừơi lớn dắt trẻ em dưới 7 tuổi đi qua đường đô thị
    Người điều khiển phương tiện dừng xe tại phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
    Câu 7: Trường hợp đường không có hè phố, lề đường thì người đi bộ phải đi đúng là:
    Đi sát mép đường
    Đi giữa lòng đường
    Đi bên phải đường
    Đi bên trái đường Câu 8: Việc làm được pháp luật cho phép thực hiện: Bắt người theo quyết định Tòa án
    Nói xấu người khác
    Hành hung người khác
    Xúc phạm người khác Câu 9: Quyền được bảo vệ danh dự và nhân phẩm của công dân có nghĩa là:
    Danh dự, nhân phẩm của cá nhân được tôn trọng và được pháp luật bảo vệ.
    Không ai đươc làm nhục người khác
    Không ai được vu khống, vu cáo người khác
    Cả 3 ý trên
    Câu 10: “ Công dân có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ tính mạng, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm...” là nội dung Hiến pháp quy định tại: Điều 72
    Điều 73
    Điều 74
    Điều 75
    II - PHẦN TỰ LUẬN: ( 5đ)
    Câu 3: ( 2 đ)
    Ý nghĩa của việc học tập đối với mỗi cá nhân là gì?
    Theo em, chỉ chăm chú vào học tập, ngoài ra không làm một việc gì là đúng hay sai? Vì sao?
    Câu 4: ( 3 đ) Em sẽ làm gì trong trường hợp sau đây:
    Đến nhà bạn để mựơn quyển truyện, nhưng không có ai ở nhà.
    Bố mẹ đi vắng, em ở nhà một mình, đang học bài thì có người gõ cửa và muốn vào nhà để kiểm tra đồng hồ điện.
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Hết -











































    Phụ chú: Giám thị coi thi phát cho thí sinh tờ giấy đề trắc nghiệm khách quan này vào cuối buổi thi theo thời gian qui định và hướng dẫn thí sinh làm vào phần bài làm ở tờ giấy đề tự luận.
    TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
    TAM PHƯỚC
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2011 -2012
    Môn GDCD, Lớp 6

    
    Đề chính thức 1
    
    Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
    
    

    Điểm bằng số

    
    Điểm bằng chữ
    Giám khảo 1


    thứ tự
    
    
    
    Giám khảo 2


    phách
    
    
    II - PHẦN TỰ LUẬN: ( 7đ) - Thời gian làm bài 35 phút
    Câu 1: (1,5 đ)
    Kể tên các nhóm quyền của trẻ em trong Công ước Liên hiệp quốc? Nêu 2 biểu hiện thực hiện quyền trẻ em mà em biết?
    Câu 2: ( 1,5 đ)
    Quốc tịch là
     
    Gửi ý kiến