ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Đề thi HKI hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Mai
    Ngày gửi: 17h:08' 08-12-2013
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I: H ÓA H ỌC 8

    Ma trân đề kiểm tra
    Cấp độ

    Chủ đề
    Biết
    Hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    Tổng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Chất - nguyên tử - phân tử.
    Biết cấu tạo nguyên tử, nguên tố hoá học Hiểu ý nghĩa CTHH
    Phân loại được đơn chất hợp chất.
    
    Dựa vào tính chất của chất tách chất ra khỏi hỗn hợp.
    Tính hoá trị và lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị.
    Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị.
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    3
    1,5
    15%
    
    2
    1
    10%
    1
    1
    10%
    
    
    
    
    6
    3,5
    35%
    
    2. Phản ứng hoá hoc.
    Phân biệt hiện tượng vật lí , hóa học
    
    
    Lập PTHH
    Vận dung định luật bảo toàn khối lượng
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    1
    0,5
    5%
    
    
    1,5
    2,0
    20%
    1
    0,5
    5%
    
    
    
    3,5
    3,0
    30%
    
    3. Mol và tính toán hoá học.
    
    Áp dụng CT tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất.
    Biết tính số nguyên tử, số phân tử. Áp dụng CT tính tỉ khối.
    
    Tính thể tích khí ở đktc
    Áp dụng tính thể tích, tính khối lượng chất tham gia, sản phẩm.
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ
    
    1
    1
    10%
    2
    1,5
    15%
    
    1
    0,5
    5%
    0,5
    1
    10%
    
    
    3,5
    3,5
    35%
    
    Tổngsố câu
    Tổng số
    điểm
    Tỉ lệ %
    4
    2,0

    20%
    1
    1,0

    10%
    4
    2,0

    20%
    2,5
    2,5

    25%
    2
    1,0

    10%
    0,5
    1,0

    10%
    
    
    14
    10

    100%
    
    

    PHÒNG GD-ĐT THANH OAI KIỂM TRA HỌC KÌ : HÓA HỌC 8
    Trường THCS Liên Châu NĂM HỌC : 2013-2014
    Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thời gian làm bài : 45 phút

    ĐI ỂM
    L ỜI PH Ê C ỦA GI ÁO VI ÊN
    
    
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 05 điểm):
    Hãy khoanh tròn chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
    A. Proton và electron B. Proton và nơtron
    C. Nơtron và electron D. Proton, nơtron và electron.
    Câu 2. Cách viết nào sau đây chỉ 3 nguyên tử Oxi.
    A. O3 B. 3O2 C. 3O D. 3O2
    Câu 3. Nhóm chất nào sau đây toàn đơn chất.
    A. Na, Ca, Cu, Br2. B. Na, Ca, CO, Cl2 C. CaO, H2O, CuO, HCl .D. Cl2, O2, CO2, N2.
    Câu 4. CTHH của hợp chất nguyên tố R với nhóm SO4(II) là R2(SO4)3. CTHH của hợp chất nguyên tố R với clo là:
    A. RCl B. RCl2 C. RCl3 D. RCl4
    Câu 5. Cho 3,6 gam kim loại magie tác dụng vừa hết với 210 gam dung dịch axit clohidric và thoát ra 0,3 gam khí hidro. Khối lượng dung dịch magie clorua (MgCl2) sinh ra là:
    A. 213g B. 213,3g C. 214,4g D. 214g
    Câu 6. Chất khí A có  CTHH của A là:
    A. SO B. CO2 C. N2 D. NH3
    Câu 7. Số phân tử của 14 gam khí nitơ là:
    A. 6. 1023 B. 1,5. 1023 C. 9. 1023 D. 3.1023
    Câu 8. Hiện tượng sau đây là hiện tượng hoá học:
    A. Thuỷ tinh khi đun nóng đỏ uốn cong được B. Khi nung nóng, nến chảy lỏng rồi thành hơi;
    C. Thanh sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ; D.Cồn để trong lọ không đậy kín bị bay hơi;
    Câu 9. Hỗn hợp nào dưới đây
     
    Gửi ý kiến