ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    đề kiểm tra học kì I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Quang Long
    Ngày gửi: 15h:18' 25-12-2013
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 122
    Số lượt thích: 0 người
    A. Ma trận

    NỘI
    DUNG
    MỨC ĐỘ
    TỔNG
    
    
    Nhận biết
    Hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Đo độ dài, Thể tích, đo thể tích, Khối lượng
    3

    1,25
    
    
    
    
    1

    2
    4

    3,25
    
    2. khối lượng riêng, trọng lượng riêng
    
    
    1


    0,25
    
    
    1


    4
    2


    4,25
    
    3. Lực

    2
    0,5
    
    1
    0,5
    
    
    

    3
    1
    
    4. máy cơ đơn giản
    1
    0,25
    
    
    
    1
    1,25
    
    2
    1,5
    
    Tổng
    6
    2
    
    2
    0,75
    
    1
    1,25
    2
    6
    11
    10
    
    

















    B. Đề kiểm tra
    I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 Điểm 2 Câu, làm bài trong thời gian 15phút)
    Câu 1: Khoanh tròn vào trước chữ cái có câu trả lời đúng
    Lực nào dưới đây là lực đàn hồi:
    A. Trọng lực của một quả nặng. B. Lực hút của nam châm lên miếng sắt.
    C. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe. D. Lực kết dính của tờ giấy dán trên bảng.
    Đơn vị đo khối lượng riêng là:
    A. N/m3 . B. Kg/m2 . C. Kg. D. Kg/m3.
    Cầu thang là ví dụ máy cơ đơn giản nào trong các máy cơ đơn giản sau đây?
    A. Đòn bẩy. B. Mặt phẳng nghiêng.
    C. Ròng rọc động. D. Ròng rọc cố định.
    Dụng cụ dùng để đo lực là:
    A.. Cân. B. Bình chia độ. C. Lực kế. D. Thước dây.
    Kéo vật trọng lượng 10N lên theo phương thẳng đứng phải dùng lực như thế nào?
    A. Lực ít nhất bằng 10N. B. Lực ít nhất bằng 1N.
    C. Lực ít nhất bằng 100N. D. Lực ít nhất bằng 1000N.
    Khối lượng của một vật chỉ:
    A. Lượng chất tạo thành vật. B. Độ lớn của vật.
    C. Thể tích của vật. D. Chất liệu tạo nên vật
    Khi sử dụng bình tràn đựng đầy nước và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật rắn là:
    A. Nước ban đầu có trong bình tràn.
    B. Phần nước còn lại trong bình tràn.
    C. Bình tràn và thể tích của bình chứa.
    D. Phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa.
    Giới hạn đo của thước là:
    A. Số đo nhỏ nhất được ghi trên thước.
    B. Độ dài lớn nhất được ghi trên thước.
    C. Độ dài giữa hai số liên tiếp trên thước.
    D. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
    Câu 2: Hãy nối một ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho có nội dung đúng với kiến thức đã học (ví dụ: 1 + …).
    A
    B
    
    1. Máy cơ đơn giản là những dụng cụ có cấu tạo đơn giản và …

    2. Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng phải dùng …

    3. Máy cơ đơn giản thường dùng là:

    4. Muốn kéo 10lít nước lên theo phương thẳng đứng thì …
    a. Ròng rọc, đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng.


    b. giúp thực hiện công việc dễ dàng hơn.


    c. cần một lực có độ lớn ít nhất bằng 100N
    d. Lực có cường độ ít nhất bằng trọng lượng của vật.
    e. cần một lực có độ lớn nhỏ hơn 100N.

    
    

    ………………………..Hết phần trắc nghiệm…………………………………
    II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 Điểm 2 Câu, làm bài trong thời gian 30 phút)
    Câu 1(2 điểm): Đổi các đơn vị sau:
    A. 5kg =………………g B. 2 l =…………………..ml
    C. 60m =……………….mm D. 1m3=…………………dm3

    Câu 2 (4 điểm ): Một vật bằng nhôm có khối lượng là 1350kg có thể tích là 0,5m3. Hãy tính:
    Trọng lượng của vật
    Khối lượng riêng của chất làm nên vật và trọng lượng riêng của vật
    c. Nếu một thanh nhôm có khối lượng là 2,7kg thì thể tích bằng bao nhieu.
     
    Gửi ý kiến