ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Ngữ Pháp Anh 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thanh Kim Tuyến
    Ngày gửi: 17h:17' 14-05-2016
    Dung lượng: 48.0 KB
    Số lượt tải: 366
    Số lượt thích: 0 người
    GRAMMAR OF ENGLISH 6
    I-Thì hiện tại đơn:
    1.Động từ “to be” : am, is , are : là, thì
    *Khẳng định:
    -S (I) + (be) ( S ( I) am
    -S (you, we, they, dtsn) + (be) ( S (you, we, they, dtsn) + are
    -S (she, he, it, dtsi) + (be) ( S (she, he, it, dtsi) + is
    *Phủ định:
    -S (I) + (not be) ( S ( I) am not
    -S (you, we, they, dtsn) + (not be) ( S (you, we, they, dtsn) + are not (aren’t)
    -S (she, he, it, dtsi) + (not be) ( S (she, he, it, dtsi) + is not (isn’t)
    *Nghi vấn:
    -S (you, we, they, dtsn) + (be)…? ( Are + S (you, we, they, dtsn) +…….?
    Trả lời : Yes, S (I , we, they, dtsn) + are / No, S (I , we, they, dtsn) + aren’t
    -S (she, he, it, dtsi) + (be)…… ? ( Is + S (she, he, it, dtsi) +…………..?
    Trả lời : Yes, S (he, she, it, dtsi) is / No, S (he, she, it, dtsi) isn’t

    2.Động từ thường : kí hiệu là V, chủ ngữ kí hiệu là : S
    *Khẳng định :
    S ( I, you, we, they, dtsn) + (V) ( V
    S (She, he, it, dtsi) + (V) ( Vs

    ( Ves ( Nếu V là: Vch, Vsh, Vo )
    *Phủ định:
    S ( I, you, we, they, dtsn) + (not V) ( don’t + V
    S (She, he, it, dtsi) + (not V) ( doesn’t + V
    Do not = don’t ; doesn’t = does not = không
    *Nghi vấn:
    - S ( you, we, they, dtsn) + (V) + ? ( Do + S (you, we, they, dtsn) + V …?
    + Trả lời: Yes, S (I, we, they, dtsn) + do./ No, S (I, we, they, dtsn) + don’t.
    -S (She, he, it, dtsi) + (V) + ? ( Does + S (She, he, it, dtsi) + V ….?
    + Trả lời :Yes, S (She, he, it, dtsi) does./ No, S (She, he, it, dtsi) doesn’t

    *Trong câu có các trạng từ để xác định thì hiện tại đơn : Every (morning, afternoon, evening..), always, sometimes, usually, often, never,..

    3.Động từ đặc biệt : have/ has = có, ăn
    *Khẳng định:
    S ( I, you, we, they, dtsn) + (have) ( S ( I, you, we, they, dtsn) + have
    S (She, he, it, dtsi) + (have) ( S (She, he, it, dtsi) + has
    *Phủ định:
    S ( I, you, we, they, dtsn) + (not have) ( don’t have
    S (She, he, it, dtsi) + ( not have) ( doesn’t have

    *Nghi vấn:
    S ( you, we, they, dtsn) + (have) +….? ( Do + S ( you, we, they, dtsn) + have +….?
    + Trả lời :Yes, S (I, we, they, dtsn) + do./ No, S (I, we, they, dtsn) + don’t.
    S (She, he, it, dtsi) + (have) +…..? ( Does + S (She, he, it, dtsi) + have +…..?
    + Trả lời :Yes, S (She, he, it, dtsi) does./ No, S (She, he, it, dtsi) doesn’t
    II-Thì hiện tại tiếp diễn : Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại.
    *Khẳng định:
    -S( I) + (V) …
     
    Gửi ý kiến