ươm mầm

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGHE NHẠC

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG20161119075457.jpg WP_20160530_001.jpg 20160520_094203.jpg 20160520_093732.jpg 20160520_093959.jpg 32.jpg 23.jpg 18.jpg 112.jpg 101.jpg 9.jpg 7.png 62.jpg 53.jpg 42.jpg 380.jpg 2129.jpg 1204.jpg IMG_20160226_111313.jpg

    GÓC GIẢI TRÍ

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Liên kết web

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    on tp he

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn văn hường
    Ngày gửi: 06h:45' 15-10-2016
    Dung lượng: 114.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Planning date:01/08/2016
    Teaching date:7A-02/08/2016
    7B-03/08/2016
    LESSON 1:(period 1,2,3 )-REVISION
    A. AIM:- By the end of the lesson ,Ss will able to further practise the simple present tense
    - throught this lesson Ss can practise the writing and speaking skills
    B.GRAMMAR: The present simple tense:
    1. To Be: ( am / is / are )
    a) Affirmative:
    S + am / is / are + …………..
    
     Ex: We are students.
    b) Negative:
    S + am / is / are + not + …………
    
     Ex: My mother is not a farmer.
    isn’t
    c) Interrogative:
    Am / Is / Are + S + ……………….?
    
     Ex: Is your brother a worker? → Yes, he is / No, he isn’t.
    2. Ordinary verbs:
    a) Affirmative: ( Khẳng định )
    I / We / You / They / S ( Số nhiều )
    V
    
    He / She / It / S ( số ít )
    V( s / es )
    
     Ex: I go to school every day.
    She goes to school every day.
    b) Negative: ( phủ định )
    I / We / you / they / S ( số nhiều )
    do not ( don’t)

    
    V(bare infinitive)

    
    He / She / It / S ( số ít )

    does not( doesn’t )
    
    
     Ex: I don’t go to school on Sundays.
    She doesn’t go to school on Sundays.
    c) Interrogative (nghi vấn)
    Do
    We / you / they / ….
    V (bare infinitive ) ?
    
    Does
    He / she / …….
    
    
     Ex1: Do you play volleyball?
    → Yes, I do / No, I don’t
    Ex2 : Does Lan listen to music after school?
    -Yes, she does / No, she doesn’t
    + Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
    Diễn tả một thói quen,môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.
    Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, …
    Everyday, every morning ……



    C. PRACTICE:
    1. Give the correct form of verbs in the brackets
    1. Nam often (do) …………………his homework .
    2. Minh ( watch ) ………………..television every night
    3. Would you like ( play )…………. …badminton?
    4. Hoa ( not have ) ………. a lot of friends in Hue.
    5. The students (not go ) ……………. to school on Sundays.
    6. Mai ( not have) Math on monday
    7. You ( be) in class 6B?
    8. What time you ( start) your class?
    9. Everyday my sister (watch) TV.
    10. Nam (go ) …………. to the English club every Saturday
    11. Nan always ( play ) basketball in the winter.
    12. Ba and Nam ( not be)……………….. doctors.
    13. He is tired . He’d like (sit ) down.
    14. His father (not be) ………. ……….a businessman
    15. Nga ( be ) my friend . He (play) games everyday.
    16. We (not read) books after lunch.
    17. Your children ( play) soccer every afternoon?
    
    2. Choose a correct answer to complete the following statements
    1. Do you play games ? - No, I ( do / don’t)
    2. Jack’s brother (watches / watch ) TV everyday.
    3. We have geography ( on / at ) Wednesday.
    4. What time does Lan ( finish / finishes) her classes every Friday?
    5. Tuan and Hung ( listen / listens ) to music after school.
    6. Our children (have / has) dinner at half past five.
    7. He ( don’t / doesn’t) have a big breakfast every morning
    8. She goes ( home / house) at a quarter past four in the afternoon
    9. (Do / does) your father read newspaper before breakfast?
    10. What do your students ( do / does) after school?
    3. Rewrite the following statements so as to stay the same meaning
    1. Lan is Ba’ sister. Ba...................................................................
    2. My school has 700 students. There..............................................................
    3. It is a school bag. The school bag is big. It..................................................................
    4. Trung is Mr Nam’s son. Mr Nam......................................
    5. Are there four windows
     
    Gửi ý kiến